MÁY SẢN XUẤT KHAY XỐP, HỘP XỐP
|
DÂY CHUYỀN SX TỰ ĐỘNG/BÁN TỰ ĐỘNG CÁC LOẠI HỘP XỐP ĐỰNG THỨC ĂN |
|
Item 项目 |
Tên máy 名称 |
Model 型号 |
số lượng |
|
1 |
Máy làm màng xốp PS |
HY-75/90 |
1 máy
|
|
2 |
Máy tạo hình chân không tự động hoàn toàn
|
HY-1100/1100 |
1 máy |
|
3 |
Máy nghiền |
HY-125 |
1 máy |
|
4 |
Máy tạo hạt từ phế liệu |
HY-125 |
1 máy |
|
MÁY CÁN MÀNG XỐP |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Quy trình sản xuất : 1. Hạt polystyrene đa dụng cộng với thành phần 2. Trộn nguyên liệu vào máy số 1 (chất tạo bọt) 3. Bộ thay đổi màn hình (bộ lọc) 4. Nạp vào máy số 2 5. Tấm đùn từ khuôn 6. Làm mát và định hình 7. Lực kéo 8. Thu cuộn 9. Thành phẩm 10. Bao bì |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
MÁY HÍT ĐỊNH HÌNH PS |
|||||
|
|
|||||
|
Cho cuộn vào làm nóng thiết bịthành hìnhcắtro bot di chuyển hàng thành phầmthu hồi lại phế liệu |
|||||
|
Mã máy |
HY-1100 |
||||
|
Khổ hình thành |
mm |
1100x1100 |
|||
|
Chiều cao sản phẩm |
mm |
160 |
|||
|
Công xuất máy |
s/Die |
3-4 |
|||
|
Kích thước máy |
m |
19x6x3 |
|||
|
Kết cấu: giá đựng liệu, bộ phận làm nóng, thành hình, rời thành phẩm, di chuyển thành phẩm, máy nghiền phế liệu |
|||||
|
Bộ lập trình điều khiển của Nhật
|
|||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
Giá lên liệu tự động |
1bộ |
||||
|
|
|||||
|
伺DĐộng cơ thủy lực khống chế chuyển nguyên liệu- Taiwan |
|||||
|
|
|||||
|
Đường ray 2 bộ- Hàng cao cấp Trung Quốc
|
2 bộ
|
||||
|
|
|||||
|
|
|||||
|
Màn hình điều khiển Đài Loan |
|
||||
|
Thiết bị khống chế nhiệt Đài Loan |
|
||||
|
Thùng máy chính |
1thùng |
||||
|
thùng khống chế nhiệt tự động |
1 bộ |
||||
|
Hệ thống làm nóng được kết hợp với gạch gốm bức xạ hồng ngoại xa và ống sưởi ấm |
|
|
Thiết bị tăng nhiệt |
1bộ |
|
Thiết bị hạ nhiệt |
1bộ |
|
|
|
|
Dùng động cơ thủy lực để cắt hàng và thành hình |
|
|
Thành hình thủy lực ف bộ |
|
|
7.5kw công xuất điện |
2máy |
|
2máy |
|
|
Lực ép thành hình |
20T |
|
Bề mặt hình thành
|
1100mmx1100mm |
|
Tốc độ thành hình
|
3-4giây/khuôn |
|
Trạm cắt thủy lực 1 bộ |
|
|
7.5kw -công xuất điện |
1 bộ |
|
Bơm piston |
1cái |
|
Áp lực cắt |
100 tấn |
|
Máy xử lý tĩnh điện |
|
Dùng điện để điều chỉnh vị trí cắt |
|
Dùng điện để điều chỉnh vị trí thả sản phẩm |
|
Đếm tự động: thay đổi số lượng đếm tùy thích, khi sản phẩm làm ra robot sẽ lấy đúng số hàng mình cần. |
|
|
|
Phần xếp chồng được điều khiển bởi robot và tự động lấy được xếp chồng lên nhau. |




























